Năm Đinh Mùi 2027
Sao hạn năm 2027 theo năm sinh
Nhập năm sinh âm lịch và giới tính để xem sao chiếu mệnh, hạn năm 2027 cùng lời khuyên về sức khỏe, chi tiêu, đi lại. Miễn phí, tham khảo.
Bảng sao hạn 2027 năm sinh 1960–2009
Bấm năm sinh để đọc tử vi 2027 chi tiết.
| Năm sinh | Nam mạng | Nữ mạng |
|---|---|---|
| 1960Canh Tý · 68 tuổi | Thái DươngThiên La | Thổ TúDiêm Vương |
| 1961Tân Sửu · 67 tuổi | Thái BạchToán Tận | Thái ÂmHuỳnh Tuyền |
| 1962Nhâm Dần · 66 tuổi | Thủy DiệuThiên Tinh | Mộc ĐứcTam Kheo |
| 1963Quý Mão · 65 tuổi | Thổ TúNgũ Mộ | Vân HánNgũ Mộ |
| 1964Giáp Thìn · 64 tuổi | La HầuTam Kheo | Kế ĐôThiên Tinh |
| 1965Ất Tỵ · 63 tuổi | Mộc ĐứcHuỳnh Tuyền | Thủy DiệuToán Tận |
| 1966Bính Ngọ · 62 tuổi | Thái ÂmDiêm Vương | Thái BạchThiên La |
| 1967Đinh Mùi · 61 tuổi | Kế ĐôĐịa Võng | Thái DươngĐịa Võng |
| 1968Mậu Thân · 60 tuổi | Vân HánThiên La | La HầuDiêm Vương |
| 1969Kỷ Dậu · 59 tuổi | Thái DươngThiên La | Thổ TúDiêm Vương |
| 1970Canh Tuất · 58 tuổi | Thái BạchToán Tận | Thái ÂmHuỳnh Tuyền |
| 1971Tân Hợi · 57 tuổi | Thủy DiệuThiên Tinh | Mộc ĐứcTam Kheo |
| 1972Nhâm Tý · 56 tuổi | Thổ TúNgũ Mộ | Vân HánNgũ Mộ |
| 1973Quý Sửu · 55 tuổi | La HầuTam Kheo | Kế ĐôThiên Tinh |
| 1974Giáp Dần · 54 tuổi | Mộc ĐứcHuỳnh Tuyền | Thủy DiệuToán Tận |
| 1975Ất Mão · 53 tuổi | Thái ÂmDiêm Vương | Thái BạchThiên La |
| 1976Bính Thìn · 52 tuổi | Kế ĐôĐịa Võng | Thái DươngĐịa Võng |
| 1977Đinh Tỵ · 51 tuổi | Vân HánThiên La | La HầuDiêm Vương |
| 1978Mậu Ngọ · 50 tuổi | Thái DươngToán Tận | Thổ TúHuỳnh Tuyền |
| 1979Kỷ Mùi · 49 tuổi | Thái BạchToán Tận | Thái ÂmHuỳnh Tuyền |
| 1980Canh Thân · 48 tuổi | Thủy DiệuThiên Tinh | Mộc ĐứcTam Kheo |
| 1981Tân Dậu · 47 tuổi | Thổ TúNgũ Mộ | Vân HánNgũ Mộ |
| 1982Nhâm Tuất · 46 tuổi | La HầuTam Kheo | Kế ĐôThiên Tinh |
| 1983Quý Hợi · 45 tuổi | Mộc ĐứcHuỳnh Tuyền | Thủy DiệuToán Tận |
| 1984Giáp Tý · 44 tuổi | Thái ÂmDiêm Vương | Thái BạchThiên La |
| 1985Ất Sửu · 43 tuổi | Kế ĐôĐịa Võng | Thái DươngĐịa Võng |
| 1986Bính Dần · 42 tuổi | Vân HánThiên La | La HầuDiêm Vương |
| 1987Đinh Mão · 41 tuổi | Thái DươngToán Tận | Thổ TúHuỳnh Tuyền |
| 1988Mậu Thìn · 40 tuổi | Thái BạchThiên Tinh | Thái ÂmTam Kheo |
| 1989Kỷ Tỵ · 39 tuổi | Thủy DiệuThiên Tinh | Mộc ĐứcTam Kheo |
| 1990Canh Ngọ · 38 tuổi | Thổ TúNgũ Mộ | Vân HánNgũ Mộ |
| 1991Tân Mùi · 37 tuổi | La HầuTam Kheo | Kế ĐôThiên Tinh |
| 1992Nhâm Thân · 36 tuổi | Mộc ĐứcHuỳnh Tuyền | Thủy DiệuToán Tận |
| 1993Quý Dậu · 35 tuổi | Thái ÂmDiêm Vương | Thái BạchThiên La |
| 1994Giáp Tuất · 34 tuổi | Kế ĐôĐịa Võng | Thái DươngĐịa Võng |
| 1995Ất Hợi · 33 tuổi | Vân HánThiên La | La HầuDiêm Vương |
| 1996Bính Tý · 32 tuổi | Thái DươngToán Tận | Thổ TúHuỳnh Tuyền |
| 1997Đinh Sửu · 31 tuổi | Thái BạchThiên Tinh | Thái ÂmTam Kheo |
| 1998Mậu Dần · 30 tuổi | Thủy DiệuNgũ Mộ | Mộc ĐứcNgũ Mộ |
| 1999Kỷ Mão · 29 tuổi | Thổ TúNgũ Mộ | Vân HánNgũ Mộ |
| 2000Canh Thìn · 28 tuổi | La HầuTam Kheo | Kế ĐôThiên Tinh |
| 2001Tân Tỵ · 27 tuổi | Mộc ĐứcHuỳnh Tuyền | Thủy DiệuToán Tận |
| 2002Nhâm Ngọ · 26 tuổi | Thái ÂmDiêm Vương | Thái BạchThiên La |
| 2003Quý Mùi · 25 tuổi | Kế ĐôĐịa Võng | Thái DươngĐịa Võng |
| 2004Giáp Thân · 24 tuổi | Vân HánThiên La | La HầuDiêm Vương |
| 2005Ất Dậu · 23 tuổi | Thái DươngToán Tận | Thổ TúHuỳnh Tuyền |
| 2006Bính Tuất · 22 tuổi | Thái BạchThiên Tinh | Thái ÂmTam Kheo |
| 2007Đinh Hợi · 21 tuổi | Thủy DiệuNgũ Mộ | Mộc ĐứcNgũ Mộ |
| 2008Mậu Tý · 20 tuổi | Thổ TúTam Kheo | Vân HánThiên Tinh |
| 2009Kỷ Sửu · 19 tuổi | La HầuTam Kheo | Kế ĐôThiên Tinh |
Ý nghĩa các sao, nói cho dễ hiểu
Thái Dương Sao thuận
Sao sáng sủa, hợp làm việc công khai, nhận trách nhiệm mới. Nam mạng hưởng rõ hơn, nữ mạng cũng thuận.
Thái Âm Sao thuận
Sao êm dịu, hợp chuyện gia đình, nhà cửa, vun đắp tình cảm. Nữ mạng hưởng rõ hơn.
Mộc Đức Sao thuận
Sao hòa khí, mọi việc tiến đều, quan hệ trong nhà và nơi làm việc êm ấm.
Thủy Diệu Sao thuận
Sao của sự linh hoạt, buôn bán, giao thương, đi xa có lợi.
Thổ Tú Sao trung tính
Sao trung tính, hợp làm chắc từng bước hơn là thay đổi lớn. Việc nhà cần nói chuyện nhiều hơn.
Vân Hán Sao trung tính
Sao trung tính, năng lượng mạnh nên dễ nóng vội. Giữ bình tĩnh là mọi việc đâu vào đấy.
La Hầu Sao nhắc cẩn trọng
Sao nhắc cẩn trọng lời nói và giấy tờ, thường nhắc tới nhiều với nam mạng. Rõ ràng, minh bạch là đủ.
Kế Đô Sao nhắc cẩn trọng
Sao nhắc chăm lo chuyện trong nhà, thường nhắc tới nhiều với nữ mạng. Bù lại, việc ở xa hay có cơ hội.
Thái Bạch Sao nhắc cẩn trọng
Sao nhắc giữ tiền: chi tiêu có kế hoạch thì năm vẫn yên ổn.
8 hạn trong năm và gợi ý đời thường
- Huỳnh Tuyền
- Hạn nhắc chăm sóc sức khỏe. Đi khám tổng quát định kỳ, đừng để bệnh nhỏ kéo dài.
- Tam Kheo
- Hạn nhắc giữ gìn tay chân, xương khớp. Khởi động kỹ trước khi tập, đi đứng cẩn thận lúc trời mưa trơn.
- Ngũ Mộ
- Hạn nhắc giữ đồ đạc, tránh hao hụt lặt vặt. Cất giấy tờ quan trọng một chỗ, lập danh sách chi tiêu trước khi mua sắm.
- Thiên Tinh
- Hạn nhắc rõ ràng trong giao tiếp, giấy tờ. Thỏa thuận quan trọng nên ghi lại bằng văn bản, hạn chế đứng ra bảo lãnh.
- Toán Tận
- Hạn nhắc giữ vốn, tránh đầu tư vội. Ưu tiên quỹ dự phòng, chỉ đầu tư vào thứ mình hiểu rõ.
- Thiên La
- Hạn nhắc giữ tinh thần thư thái. Làm từng việc một, nghỉ ngơi đủ, việc lớn nên ngủ một đêm rồi mới quyết.
- Địa Võng
- Hạn nhắc tuân thủ quy định, thủ tục. Kiểm tra kỹ giấy tờ, chữ ký; nói năng chừng mực trên mạng xã hội.
- Diêm Vương
- Hạn nhắc quan tâm người thân, nhất là ông bà, cha mẹ. Dành thời gian thăm hỏi, đưa người lớn tuổi đi khám sức khỏe.
Sao hạn là lời nhắc, không phải lời phán
Nghe người này nói năm tới gặp sao này, người kia bảo gặp hạn kia, chưa hiểu gì đã thấy lo. Có người còn tốn tiền vì những lời đồn chưa kiểm chứng. Trang này giúp bạn tra đúng sao, đúng hạn của mình theo cách tính phổ biến, rồi đọc lời giải thích nhẹ nhàng, thực tế.
Theo quan niệm dân gian, mỗi năm một người có một trong chín sao chiếu mệnh (Cửu Diệu): Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, Thủy Diệu, Thổ Tú, Vân Hán, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, xoay vòng theo chu kỳ 9 năm; và một trong tám hạn (Bát Hạn) theo chu kỳ 8 năm. Sao và hạn tính theo tuổi âm (tuổi mụ, bằng năm xem trừ năm sinh âm lịch cộng 1), nam và nữ khác nhau.
Chúng tôi coi sao hạn như một lời nhắc nhở để sống cẩn thận hơn: sao "nhắc cẩn trọng" thì giữ giấy tờ, chi tiêu có kế hoạch; hạn nhắc sức khỏe thì đi khám định kỳ. Không có sao nào khiến cả năm của bạn chắc chắn tốt hay chắc chắn kém. Vì vậy trang không hướng dẫn cúng giải hạn và không gợi ý mua vật phẩm nào; thay vào đó là lời khuyên đời thường về sức khỏe, chi tiêu, đi lại.
Lưu ý năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch có thể vẫn thuộc năm âm trước. Muốn xem kỹ hơn theo giờ sinh, bạn có thể lập lá số tử vi để xem tiểu hạn, sao lưu niên năm 2027 trên chính lá số của mình.
Câu hỏi thường gặp
Sao chiếu mệnh được tính thế nào?
Lấy tuổi âm năm 2027 (2027 − năm sinh âm + 1) chia 9, số dư tra bảng Cửu Diệu riêng cho nam và nữ. Ví dụ nam tuổi âm 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi gặp Kế Đô.
Hạn năm được tính thế nào?
Bát Hạn bắt đầu xét từ 10 tuổi, mỗi năm tiến một cung theo vòng 8 hạn; nam đi thuận, nữ đi nghịch, riêng các tuổi tròn chục đứng lại cung năm trước.
Gặp sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch có đáng lo không?
Không cần lo. Đó là những sao dân gian nhắc nên cẩn trọng lời nói, giấy tờ, tiền bạc. Sống chừng mực, chi tiêu có kế hoạch là đủ.
Có cần cúng giải hạn không?
Thiên Bàn không khuyên việc này. Nếu gia đình có nếp riêng thì tùy, nhưng chăm sóc sức khỏe, giữ an toàn và quản lý tiền bạc mới là việc thiết thực.
Sao hạn khác tiểu hạn trên lá số tử vi thế nào?
Sao hạn Cửu Diệu chỉ dựa vào tuổi và giới tính, ai cùng tuổi cùng giới đều giống nhau. Tiểu hạn và sao lưu niên trên lá số tử vi dựa vào cả ngày giờ sinh nên chi tiết hơn.
Ghi chú phương pháp tính
- Tuổi âm năm 2027 = 2027 − năm sinh âm lịch + 1.
- Cửu Diệu chu kỳ 9 năm, tra theo tuổi âm chia 9. Nam: dư 1 La Hầu, 2 Thổ Tú, 3 Thủy Diệu, 4 Thái Bạch, 5 Thái Dương, 6 Vân Hán, 7 Kế Đô, 8 Thái Âm, 0 Mộc Đức. Nữ: dư 1 Kế Đô, 2 Vân Hán, 3 Mộc Đức, 4 Thái Âm, 5 Thổ Tú, 6 La Hầu, 7 Thái Dương, 8 Thái Bạch, 0 Thủy Diệu.
- Bát Hạn xét từ 10 tuổi, mỗi năm tiến một cung (tuổi tròn chục đứng lại cung năm trước). Nam đi thuận: Huỳnh Tuyền, Tam Kheo, Ngũ Mộ, Thiên Tinh, Toán Tận, Thiên La, Địa Võng, Diêm Vương. Nữ đi nghịch: Toán Tận, Thiên Tinh, Ngũ Mộ, Tam Kheo, Huỳnh Tuyền, Diêm Vương, Địa Võng, Thiên La.
- Cùng một hàm tính được dùng ở trang tử vi 2027 theo năm sinh của Thiên Bàn, nên kết quả hai nơi luôn khớp nhau.
Nội dung mang tính tham khảo, chiêm nghiệm.
Muốn biết năm 2027 của riêng mình?
Bảng theo tuổi giống nhau cho mọi người cùng năm sinh. Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho thấy tiểu hạn, sao lưu niên và tháng thuận của riêng bạn.
Nội dung mang tính tham khảo theo phong tục, chiêm nghiệm. Thiên Bàn không bán vật phẩm hay dịch vụ cúng bái.